Tủ lạnh âm tủ 2 cánh Miele KDN 7724 E Active 260L tích hợp Combi với DailyFresh ExtraCool, hệ thống chiếu sáng LED thoải mái và NoFrost.
DAILY FRESH CẢI THIỆN ĐỘ TƯƠI CHO TRÁI CÂY VÀ RAU QUẢ
- Trái cây và rau quả tươi lâu gấp đôi: ngăn kéo rộng rãi với độ ẩm lý tưởng.
- Các ngăn kéo rộng rãi trong tủ lạnh cung cấp không gian cho nhiều thực phẩm tươi sống. Mức độ ẩm tối ưu được giữ trong ngăn kéo. Điều này giúp trái cây và rau củ tươi lâu hơn tới 2 lần. Một số mẫu tủ lạnh được chọn có ngăn ExtraCool trong đó nhiệt độ thấp hơn so với các tủ lạnh còn lại, khiến đây trở thành nơi lý tưởng để bảo quản thịt, cá và các sản phẩm từ sữa.
Đèn LED - ÁNH SÁNG DỄ CHỊU
- Không cần bảo trì và tiết kiệm: đèn LED hiệu quả và bền bỉ đảm bảo chiếu sáng hoàn hảo cho nội thất.
- Ánh sáng gián tiếp tạo ra bầu không khí dễ chịu và làm nổi bật các vật liệu chất lượng cao. Đèn LED không cần bảo trì và tạo ra ánh sáng hoàn hảo trong nội thất. So với bóng đèn tiêu chuẩn, đèn LED đặc biệt tiết kiệm năng lượng và mang lại lợi ích về tuổi thọ dài hơn đáng kể.
NO FROST - KHÔNG CÒN LO ĐÓNG BĂNG
- Không cần rã đông nữa: hệ thống làm mát tuần hoàn ngăn không cho băng hình thành, giúp giảm bớt rắc rối khi rã đông.
- Với hệ thống NoFrost, bạn sẽ không bao giờ phải rã đông thiết bị làm lạnh Miele của mình nữa. Làm mát tuần hoàn đảm bảo không khí lạnh, khô được phân bổ đều vào bên trong, ngăn ngừa sự hình thành băng. Điều này có nghĩa là không có cặn đá bám trên thực phẩm đông lạnh của bạn và cho phép mở và đóng các ngăn kéo một cách dễ dàng mà không có lớp băng cản trở chúng. NoFrost mang lại sự thuận tiện tối đa cho việc đông lạnh thực phẩm và tránh rắc rối khi rã đông – mãi mãi.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Chiều rộng tối thiểu khoảng cách tính bằng mm | 560 |
chiều rộng tối đa khoảng cách tính bằng mm | 568 |
Chiều cao tối thiểu khoảng cách tính bằng mm | 1772 |
Chiều cao tối đa khoảng cách tính bằng mm | 1780 |
Độ sâu lỗ tính bằng mm | 550 |
Chiều rộng của thiết bị tính bằng mm | 541 |
Chiều cao thiết bị tính bằng mm | 1772 |
Độ sâu của thiết bị tính bằng mm | 548 |
Trọng lượng tịnh tính bằng kg | 51,60 |
Kỹ thuật cố định | Cửa cố định |
Trọng lượng tối đa của cửa tủ lạnh phía trước tính bằng kg | 15 |
Trọng lượng tối đa của mặt trước cửa ngăn đông tính bằng kg | 15 |
Lớp khí hậu | SN-ST |
Khu vực làm mát trong l | 184 |
Vùng đóng băng 4 sao trong l | 76 |
Tổng công suất hữu ích tính bằng l | 260 |
Thời gian lưu trữ trong trường hợp có sự bất thường tính bằng h | 9 |
Công suất đông lạnh kg/24 giờ | 4 |
Lớp phát ra tiếng ồn (A–D) | b |
Mức âm thanh tính bằng db(A) re1pW | 35 |
Mức tiêu thụ hiện tại tính bằng milliamp (mA) | 1000 |
điện áp V | 220.00-240.00 |
Cầu chì tại A | 10 |
Số lượng giai đoạn | 1 |
Tần số tính bằng Hz | 50 |
Chiều dài ống dẫn điện tính bằng m | 2h30 |